Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngọn lửa" (1)
ngọn lửa
Tiếng Anh
Danh từflame, fire
Ngọn lửa bùng phát ở ngôi làng ven biển vào khoảng 1h32 hôm nay.
The fire broke out in the coastal village at around 1:32 AM today.
Từ liên quan "ngọn lửa" (1)
ngôn luận
Tiếng Anh
Danh từmouthpiece, organ (of a party)
Granma là cơ quan ngôn luận của đảng Cộng sản Cuba.
Granma is the mouthpiece of the Communist Party of Cuba.
Cụm từ "ngọn lửa" (5)
Lính cứu hỏa đã cố gắng dập tắt ngọn lửa suốt đêm.
Firefighters tried to extinguish the fire all night.
Ngọn lửa bùng phát ở ngôi làng ven biển vào khoảng 1h32 hôm nay.
The fire broke out in the coastal village at around 1:32 AM today.
Granma là cơ quan ngôn luận của đảng Cộng sản Cuba.
Granma is the mouthpiece of the Communist Party of Cuba.
Vận tải cơ Airbus A400M rải chất chống cháy ngăn ngọn lửa cháy rừng.
The Airbus A400M transport aircraft dispersed fire retardant to stop the forest fire.
Ngọn lửa phụt ra từ động cơ bên trái máy bay.
Flames burst out from the left engine of the plane.
